Adalat LA 20mg điều trị đau thắt ngực, tăng huyết áp

Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định. Các thể tăng HA nguyên phát & thứ phát.
Xem giá sỉ bạn cần > Đăng nhập!

Thành phần: Nifedipine.

Đóng gói: 30 viên/hộp

Chỉ định:

Thuốc Adalat điều trị đau thắt ngực ổn định mạn tính, đau thắt ngực do co thắt mạch, tăng huyết áp

Cách dùng:

 Có thể dùng lúc đói hoặc no:

Tránh dùng với nước ép trái bưởi. Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát.

Chống chỉ định:

 Mẫn cảm với thuốc. Sốc tim.

Có thai/cho con bú. Không dùng kèm rifampicin.

Thận trọng
Bệnh nhân hạ huyết áp trầm trọng, suy tim, hẹp động mạch chủ nặng, suy gan, hẹp ống tiêu hóa, lái xe/vận hành máy. Theo dõi huyết áp hoặc giảm liều nifedipine khi dùng chung kháng sinh macrolide, chất ức chế enzym thủy phân protease chống HIV, azole chống nấm, nefazodone & fluoxetine, hỗn hợp quinupristin/dalfopristin, acid valproic, cimetidine. Kiểm soát lượng Na đưa vào cơ thể khi dùng liều tối đa 120 mg/ngày (do tăng hấp thu 2 mmol Na/ngày). Độ an toàn, hiệu quả Adalat LA trên trẻ < 18t. chưa được chứng minh.

Phản ứng có hại: 
Đau đầu, phù, giãn mạch, táo bón. Ít gặp: hạ huyết áp, mạch nhanh, hồi hộp, chảy máu mũi, đau bụng buồn nôn, khó tiêu, đầy hơi, khô miệng, tăng nhẹ men gan, ban đỏ, chuột rút, sưng khớp, đa niệu, thiểu niệu, rối loạn cương dương, phản ứng dị ứng, đau không đặc hiệu, rét run. Rất hiếm: phản ứng phản vệ, khó thở, nôn, dị vật dạ dày, khó nuốt, tắc ruột, loét đường tiêu hóa.

Tương tác thuốc: 
Thuốc hạ huyết áp, cimetidin, thuốc chẹn β, digoxin, quinidin, phenytoin, diltiazem, nước ép bưởi, cisapride, quinupristin/dalfopristin, erythromycin, ritonavir, kháng nấm azole, fluoxetine, nefazodone, valproic acid, carbamazepine & phenobarbitone, tacrolimus.

 
Thẻ Tags của sản phẩm
Website đang trong giai đoạn thử nghiệm. Powered by nopCommerce.