AUGMENTIN 250MG bột pha hỗn dịch

THUỐC BỘT AUGMENTIN 250MG điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên ( bao gồm tai mũi họng) như viêm amiđan, viên xoang, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phể quản cấp và mãn, viêm phổi thuỳ và viêm phế quản - phổi ( phế quản phế viêm), phù phổi, áp - xe phổi, nhiễm khuẩn niệu sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệm đạo, viêm thận - bể thận, sẩy - phá thai nhiễm khuẩn, nhiểm khuẩn sản, viêm khung chậu, bệnh hạ cam, bệnh lậu, nhiễm khuẩn da và mô mềm như nhọt, áp - xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiểm khuẩn xương và khớp như viêm xương tuỷ, nhiễm khuẩn răng miệng như áp - xe ổ răng.
Thuốc của Gian hàng
Xem giá sỉ bạn cần > Đăng nhập!
Zalo: 01259 636 896
Hà nội: 0986.625.520



1. Thành phần: Mỗi gói 250 mg: Amoxicillin trihydrate 250 mg, clavulanate K 31.25 mg.

2. Đóng gói: 12 gói/hộp

3. Chỉ định: 
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới (kể cả tai mũi họng), tiết niệu-sinh dục, da & mô mềm, xương & khớp, răng miệng, các dạng khác như nạo thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng.

5. Liều dùng: 
Trẻ < 12t.: chỉ dùng dạng gói hay huyền dịch. Không dùng viên 1 g cho người suy thận trung bình. Gói 250 mg & 500 mg cho trẻ em: 40-80 mg/kg/ngày, chia 3 lần, tối đa 3 g/ngày.

5. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Có thể dùng không liên quan bữa ăn. Tốt nhất là dùng khi bắt đầu bữa ăn để hấp thu tốt hơn & giảm khó chịu đường tiêu hóa.

6. Chống chỉ định: Quá mẫn với penicillin. Nhạy cảm chéo với cephalosporin. Tiền sử vàng da ứ mật/suy gan khi dùng Augmentin hoặc penicillin.

Thận trọng: Suy gan: theo dõi sát. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng. Suy thận: chỉnh liều.

7. Phản ứng có hại: 
Rối loạn tiêu hóa, viêm đại tràng & nhiễm nấm, tăng men gan. Mề đay & hồng ban. Hiếm gặp: viêm gan, vàng da do tắc mật, phản ứng da nặng, giảm các tế bào máu, phù mạch, phản vệ giống bệnh huyết thanh, viêm mạch do quá mẫn.

8. Tương tác thuốc: Tránh kết hợp với probenecid. Thuốc kháng đông & kháng sinh phổ rộng khác. Thuốc uống ngừa thai. Allopurinol.

Số đăng ký: VN-17444-13
Tiêu chuẩn NSX
Tuổi thọ24 tháng
Công ty sản xuất : Glaxo Wellcome Production
Quốc gia sản xuấtFrance
Công ty đăng kýGlaxosmithkline Pte. Ltd.

Khách hàng mua sản phẩm này cũng đã mua

số 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, HN - Website đang trong giai đoạn thử nghiệm.