Motilium siro 30 ml

Thuốc của Gian hàng
Xem giá sỉ bạn cần > Đăng nhập!
Hỗ trợ Online: 01259 636 896
Sài gòn: 0903.051.672
Hà nội: 0986.625.520



Thành phnDomperidon

Ch đnh:

Điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn

Liu dùng: 

  • Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
  • Người lớn và trẻ ≥ 12 tuổi và ≥ 35kg: 10 mL x 1-3 lần/ngày, tối đa 30 mL/ngày.
  • Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, trẻ < 12 tuổi và trẻ vị thành niên < 35kg: 0,25 mg/kg x 1-3 lần/ngày, tối đa 0,75 mg/kg/ngày.
  • Bệnh nhân suy gan nhẹ: không cần chỉnh liều, suy thận: chỉnh liều & chỉ 1-2 lần/ngày nếu dùng nhắc lại.
  • Thời gian điều trị tối đa 1 tuần

Cách dùng:

Nên dùng lúc bụng đói

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • U tuyến yên tiết prolactin.
  • Khi việc kích thích vận động dạ dày có thể gây nguy hiểm (như đang xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hoặc thủng tiêu hóa).
  • Suy gan trung bình và nặng.
  • Thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài, đặc biệt khoảng QT.
  • Rối loạn điện giải rõ rệt.
  • Đang bệnh tim mạch (suy tim sung huyết).
  • Dùng đồng thời thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế CYP3A4 (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT)

Thn trng:

  • Có thể làm tăng nguy cơ loạn nhịp thất nghiêm trọng hoặc đột tử do tim mạch (> 60 tuổi, dùng > 30mg/ngày, dùng đồng thời thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế CYP3A4).
  • Xác định liều chính xác và theo dõi chặt chẽ khi dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và trẻ em.
  • Thuốc không thích hợp cho người không dung nạp sorbitol.
  • Thai kỳ: Chỉ dùng khi đánh giá và tiên lượng được lợi ích điều trị.
  • Phụ nữ cho con bú: Cân nhắc lợi ích để quyết định ngừng cho con bú hay ngừng/tránh điều trị bằng domperidon.
  • Trường hợp có yếu tố nguy cơ làm kéo dài khoảng QT ở trẻ bú mẹ

Phng ph:

  • Trong thử nghiệm lâm sàng:
    • Ở ≥1% bệnh nhân: trầm cảm, lo âu, giảm/mất khả năng hoạt động tình dục; đau đầu, buồn ngủ, bồn chồn; tiêu chảy; mẩn đỏ, ngứa; vú to, căng ngực, tiết sữa ở đàn ông hoặc phụ nữ không đang cho con bú, mất kinh, đau ngực, rối loạn kinh nguyệt, rối loạn tiết sữa; suy nhược.
    • Ở <1% bệnh nhân: quá mẫn; mề đay; vú tăng tiết, sưng vú.
  • Sau khi đưa thuốc ra thị trường: Rất hiếm: Phản ứng quá mẫn, kích động, lo âu, rối loạn ngoại tháp, co giật; loạn nhịp thất, kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, đột tử do tim mạch, phù mạch, bí tiểu; xét nghiệm chức năng gan bất thường, tăng prolactin máu

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Chốn chỉ định đồng thời:
    • Thuốc làm kéo dài khoảng QT: thuốc chống loạn nhịp tim nhóm IA/III; một số thuốc_chống loạn thần, chống trầm cảm, kháng sinh, chống nấm, điều trị sốt rét (đặc biệt halofantrin, lumefantrin), thuốc dạ dày-ruột, kháng histamin, điều trị ung thư; một số thuốc khác (ví dụ: bepridil, diphemanil, methadon).
    • Chất ức chế CYP3A4 mạnh (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT) (ví dụ: thuốc ức chế protease, thuốc chống nấm toàn thân nhóm azol, erythromycin, clarithromycin và telithromycin).
  • Không khuyến cáo dùng đồng thời: Thuốc ức chế CYP3A4 trung bình.
  • Thận trọng dùng đồng thời: Thuốc chậm nhịp tim, thuốc làm giảm kali máu, azithromycin và roxithromycin

Trình bày và đóng gói:

Hỗn dịch Hỗn dịch uống 1 mg/mL: chai 30 ml

Nhà sn xutJanssen-Cilag

Nhà phân phối: 

Thẻ Tags của sản phẩm
số 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, HN - Website đang trong giai đoạn thử nghiệm.